字林

字林
lín
tự lâm

Tự Lâm (từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ, khoảng năm 400 sau Công nguyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tự Lâm (từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ, khoảng năm 400 sau Công nguyên)

    • “Tự Lâm” là một cuốn từ điển cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.