Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字林
字林
tự lâm
Tự Lâm (từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ, khoảng năm 400 sau Công nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tự Lâm (từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ, khoảng năm 400 sau Công nguyên)
- 《》。
“Tự Lâm” là một cuốn từ điển cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ字林
Phồn thể字
tự lâm
Tự Lâm (từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ, khoảng năm 400 sau Công nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tự Lâm (từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ, khoảng năm 400 sau Công nguyên)
- 《》。
“Tự Lâm” là một cuốn từ điển cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai