字头

字头
tóu
tự đầu

đầu mục một chữ (trong từ điển); chữ đầu mục

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu mục một chữ (trong từ điển); chữ đầu mục

    • Từ đầu này có nghĩa là gì?

  2. danh từ

    chữ cái đầu; ký tự đầu của một từ

    • Chữ đầu này có nghĩa là gì?

  3. danh từ

    phần trên của chữ Hán (đặc biệt là bộ thủ nằm trên đầu)

    • Bộ thủ này có nghĩa là gì?

  4. danh từ

    phần đầu âm tiết (thanh mẫu); chữ cái đầu

    • Phát âm của âm tiết đầu này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.