/
孔林
孔林
khổng lâm
Khu lăng mộ họ Khổng tại Khúc Phụ, được tu bổ và mở rộng qua các triều đại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu lăng mộ họ Khổng tại Khúc Phụ, được tu bổ và mở rộng qua các triều đại
- 。
Khổng Lâm là nghĩa trang gia tộc của Khổng Tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孔林
Phồn thể孔
khổng lâm
Khu lăng mộ họ Khổng tại Khúc Phụ, được tu bổ và mở rộng qua các triều đại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu lăng mộ họ Khổng tại Khúc Phụ, được tu bổ và mở rộng qua các triều đại
- 。
Khổng Lâm là nghĩa trang gia tộc của Khổng Tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai