孑然

孑然
jiérán
kiết nhiên

cô đơn một mình; cô độc (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cô đơn một mình; cô độc (văn)

    • Anh ấy cô độc một mình, không có người thân.

  2. tính từ

    cô độc; lẻ loi; trơ trọi

    • Anh ấy cô đơn một mình, không có người thân.

  3. tính từ

    chỉ; duy nhất; chỉ có

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.