/
嫱
嫱
tường
⼥bộ nữ · 14 nétcung nữ; thị nữ trong cung đình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cung nữ; thị nữ trong cung đình
- ,“”,。
Vương Chiêu Quân là một trong tứ đại mỹ nhân thời cổ đại, nàng được mệnh danh là “Lạc Nhạn”, còn gọi là Vương Tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
嫱
Phồn thể嬙
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cung nữ; thị nữ trong cung đình
- ,“”,。
Vương Chiêu Quân là một trong tứ đại mỹ nhân thời cổ đại, nàng được mệnh danh là “Lạc Nhạn”, còn gọi là Vương Tường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ