Tới nội dung chính

嫦

嫦
cháng
thường
⼥bộ nữ · 14 nét

tên dùng trong từ Hằng Nga (Thường Nga)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên dùng trong từ Hằng Nga (Thường Nga)

  2. 貳名danh từ

    tên nữ (dùng trong tên người); (thường gặp trong) Hằng Nga

嫦
cháng
thường
BỘ THỦ⼥
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu