嫡系

嫡系
đích hệ

dòng dõi chính thống; hệ trực hệ; (bóng) thân tín; cánh tay phải

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng dõi chính thống; hệ trực hệ; (bóng) thân tín; cánh tay phải

    • Anh ấy là người thừa kế trực hệ.

  2. danh từ

    dòng chính thống; trực hệ; (quân) trực thuộc quyền chỉ huy trực tiếp

    • Anh ấy là người dưới quyền của tôi.

  3. danh từ

    dòng chính thống; hệ phái trực truyền; (bóng) phe cánh thân tín

    • Anh ấy là người kế thừa chính thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.