嫡母

嫡母
đích mẫu

mẹ cả; vợ cả của cha (cách gọi của con thứ/con thê thiếp đối với vợ chính thất của cha)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ cả; vợ cả của cha (cách gọi của con thứ/con thê thiếp đối với vợ chính thất của cha)

    • Mẹ cả rất tốt với con thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.