Tới nội dung chính

嫡

嫡
dí
đích
⼥bộ nữ · 14 nét

con (vợ cả); (đích) chính thất; trái với thứ (con vợ lẽ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    con (vợ cả); (đích) chính thất; trái với thứ (con vợ lẽ)

    • 。

      Anh ấy là con trai trưởng của vợ cả.

嫡
dí
đích
BỘ THỦ⼥
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu