pín
tần
bộ nữ · 13 nét

phi tần; phi (vợ lẽ của vua)

1 nghĩa#32761
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phi tần; phi (vợ lẽ của vua)

    • Cô ấy là phi tần của hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.