嫌猜

嫌猜
xiáncāi
hiềm sai

nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)

    • Anh ấy không có sự nghi ngờ nào đối với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.