嫉
嫉
tật
⼥bộ nữ · 13 nétghen tị; đố kỵ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghen tị; đố kỵ
- 。
Ghen tị là một loại cảm xúc không tốt.
- 貳动động từ
ghen tị; đố kị
- 。
Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.
Đang tải…
嫉
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghen tị; đố kỵ
- 。
Ghen tị là một loại cảm xúc không tốt.
- 貳动động từ
ghen tị; đố kị
- 。
Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.