嫁妆

嫁妆
jiàzhuang
giá trang

của hồi môn; đồ lễ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22826
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    của hồi môn; đồ lễ

    • Cô ấy không có của hồi môn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.