媲
媲
bễ
⼥bộ nữ · 13 nétsánh ngang; so sánh ngang bằng
2 nghĩa#49173
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sánh ngang; so sánh ngang bằng
- 。
Không có gì có thể sánh bằng cô ấy.
- 貳动động từ
kết hợp; phối hợp; tương xứng
- 。
Vẻ đẹp của cô ấy không ai có thể sánh bằng.
Đang tải…
媲
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sánh ngang; so sánh ngang bằng
- 。
Không có gì có thể sánh bằng cô ấy.
- 貳动động từ
kết hợp; phối hợp; tương xứng
- 。
Vẻ đẹp của cô ấy không ai có thể sánh bằng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.