媬
媬
⼥bộ nữ · 12 nét
bà ngoại; vú nuôi; bà già
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà ngoại; vú nuôi; bà già
- 貳名danh từ
người giữ trẻ; vú nuôi
- 。
Cô ấy là một người bảo mẫu tốt.
媬
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà ngoại; vú nuôi; bà già
- 貳名danh từ
người giữ trẻ; vú nuôi
- 。
Cô ấy là một người bảo mẫu tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.