婕妤

婕妤
jié
tiệp dư

phi tần cấp hai (tước hiệu cung phi được xếp hạng dưới hoàng hậu hai bậc); Tiệp Dư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phi tần cấp hai (tước hiệu cung phi được xếp hạng dưới hoàng hậu hai bậc); Tiệp Dư

    • Tiệp dư là phi tần thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.