/
婕妤
婕妤
tiệp dư
phi tần cấp hai (tước hiệu cung phi được xếp hạng dưới hoàng hậu hai bậc); Tiệp Dư
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phi tần cấp hai (tước hiệu cung phi được xếp hạng dưới hoàng hậu hai bậc); Tiệp Dư
- 。
Tiệp dư là phi tần thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
婕妤
Phồn thể婕
tiệp dư
phi tần cấp hai (tước hiệu cung phi được xếp hạng dưới hoàng hậu hai bậc); Tiệp Dư
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phi tần cấp hai (tước hiệu cung phi được xếp hạng dưới hoàng hậu hai bậc); Tiệp Dư
- 。
Tiệp dư là phi tần thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ