Tới nội dung chính

娥

娥
é
nga
⼥bộ nữ · 10 nét

đẹp; tốt; tuyệt vời

2 nghĩa#19877
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    • 。

      Hằng Nga bay lên cung trăng là một truyền thuyết đẹp.

  2. 貳形tính từ

    không tệ; khá tốt

    • 。

      Trăng lưỡi liềm.

娥
é
nga
BỘ THỦ⼥
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu