娜娜
Nana (tên người)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nana (tên người)
中女性的名字,通常用来称呼女孩或女人nǚxìng de míngzi、tōngcháng yònglái chēnghu nǚhái huò nǚrén
- 。
Nana là bạn tốt của tôi.
- 貳名danh từ
tiểu thuyết Nana (1880) của Émile Zola
中法国作家左拉写的一部著名小说Fǎguó zuòjiā Zuǒlā xiě de yībù zhùmíng xiǎoshuō
- 。
Nana là tiểu thuyết của nhà văn Pháp Zola.
- 參名danh từ
Nana (bộ manga Nhật Bản)
中日本漫画作品的名称rìběn mànghuà zuòpǐn de míngchèng
- 。
Nana là một bộ truyện tranh Nhật Bản.
Nana (tên người)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nana (tên người)
中女性的名字,通常用来称呼女孩或女人nǚxìng de míngzi、tōngcháng yònglái chēnghu nǚhái huò nǚrén
- 。
Nana là bạn tốt của tôi.
- 貳名danh từ
tiểu thuyết Nana (1880) của Émile Zola
中法国作家左拉写的一部著名小说Fǎguó zuòjiā Zuǒlā xiě de yībù zhùmíng xiǎoshuō
- 。
Nana là tiểu thuyết của nhà văn Pháp Zola.
- 參名danh từ
Nana (bộ manga Nhật Bản)
中日本漫画作品的名称rìběn mànghuà zuòpǐn de míngchèng
- 。
Nana là một bộ truyện tranh Nhật Bản.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ