Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
/
娇嫩
娇嫩
kiều nộn
mềm mại và xinh xắn; non nớt; mỏng manh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm mại và xinh xắn; non nớt; mỏng manh
- 。
Bông hoa này rất mềm mại.
- 貳形tính từ
mềm mại; mỏng manh; non nớt
- 。
Bông hoa này rất mỏng manh.
- 參形tính từ
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ娇嫩
Phồn thể嬌嫩
kiều nộn
mềm mại và xinh xắn; non nớt; mỏng manh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm mại và xinh xắn; non nớt; mỏng manh
- 。
Bông hoa này rất mềm mại.
- 貳形tính từ
mềm mại; mỏng manh; non nớt
- 。
Bông hoa này rất mỏng manh.
- 參形tính từ
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ