jiāo
kiều
bộ nữ · 9 nét

ngoan ngoãn; dễ thương; khéo léo

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoan ngoãn; dễ thương; khéo léo

    • Cô ấy là một cô gái nhỏ nhắn đáng yêu.

  2. tính từ

    được cưng chiều; được sủng ái

    • Cô ấy là một cô gái nhỏ nhắn.

  3. tính từ

    mềm mại; nũng nịu; cưng chiều

    • Cô ấy rất yếu ớt.

  4. tính từ

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

  5. tính từ

    mỏng manh; yếu ớt; đơn sơ

    • Cô ấy rất yếu ớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.