/
姿
姿
tư
⼥bộ nữ · 9 nétdáng vẻ; tư thái; vẻ đẹp
4 nghĩa#33619
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; tư thái; vẻ đẹp
- 。
Dáng điệu của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Dáng vẻ của cô ấy rất thanh lịch.
- 參名danh từ
bẩm sinh; trời sinh
- 肆名danh từ
nhân tài; người có tài năng
- 。
Dáng vẻ của cô ấy rất duyên dáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
姿
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; tư thái; vẻ đẹp
- 。
Dáng điệu của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Dáng vẻ của cô ấy rất thanh lịch.
- 參名danh từ
bẩm sinh; trời sinh
- 肆名danh từ
nhân tài; người có tài năng
- 。
Dáng vẻ của cô ấy rất duyên dáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ