/
姬
姬
cơ
⼥bộ nữ · 10 néthọ Cơ
5 nghĩa#16458
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Cơ
- 貳名danh từ
họ Cơ (họ của hoàng tộc nhà Chu)
- 。
Họ Cơ là quốc tính của nhà Chu.
- 參名danh từ
phụ nữ; nữ; con gái
- 。
Cơ là cách gọi phụ nữ thời cổ đại.
- 肆名danh từ
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
- 。
Cơ là một cách gọi thời cổ đại.
- 伍名danh từ
kỹ nữ; kỹ nhi (cổ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
姬
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Cơ
- 貳名danh từ
họ Cơ (họ của hoàng tộc nhà Chu)
- 。
Họ Cơ là quốc tính của nhà Chu.
- 參名danh từ
phụ nữ; nữ; con gái
- 。
Cơ là cách gọi phụ nữ thời cổ đại.
- 肆名danh từ
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
- 。
Cơ là một cách gọi thời cổ đại.
- 伍名danh từ
kỹ nữ; kỹ nhi (cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ