Tới nội dung chính

姧

姧
jiān
gian
⼥bộ nữ · 9 nét

xảo quyệt; gian giảo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xảo quyệt; gian giảo(kế thừa)

    • 。

      Anh ta là một người xảo trá.

  2. 貳形tính từ

    xảo quyệt; gian xảo(kế thừa)

  3. 參名danh từ

    tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)(kế thừa)

    • 。

      Anh ta là một kẻ gian ác.

姧
jiān
gian
BỘ THỦ⼥
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu