奸
奸
gian
⼥bộ nữ · 6 nétxảo quyệt; gian giảo
3 nghĩa#27449
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xảo quyệt; gian giảo
- 。
Anh ta là một người xảo trá.
- 貳形tính từ
xảo quyệt; gian xảo
- 參名danh từ
tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)
- 。
Anh ta là một kẻ gian ác.
Đang tải…
奸
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xảo quyệt; gian giảo
- 。
Anh ta là một người xảo trá.
- 貳形tính từ
xảo quyệt; gian xảo
- 參名danh từ
tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)
- 。
Anh ta là một kẻ gian ác.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.