/
姥
姥
lão
⼥bộ nữ · 9 nétbà ngoại (từ phía mẹ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà ngoại (từ phía mẹ)
- 。
Bà ngoại của tôi rất yêu tôi.
姥
mỗ
⼥bộ nữ · 9 nétbà ngoại; vú nuôi; bà già
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà ngoại; vú nuôi; bà già
- 。
Cô ấy là một bảo mẫu tốt.
- 貳名danh từ
bà lão; bà ngoại (khẩu ngữ phương ngữ)
- 。
Bà ấy là một bà lão hiền từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
姥
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà ngoại (từ phía mẹ)
- 。
Bà ngoại của tôi rất yêu tôi.
姥
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà ngoại; vú nuôi; bà già
- 。
Cô ấy là một bảo mẫu tốt.
- 貳名danh từ
bà lão; bà ngoại (khẩu ngữ phương ngữ)
- 。
Bà ấy là một bà lão hiền từ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ