lǎo
lão
bộ nữ · 9 nét

bà ngoại (từ phía mẹ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bà ngoại (từ phía mẹ)

    • Bà ngoại của tôi rất yêu tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.