shān
san
bộ nữ · 8 nét

dùng trong từ "san san" (dáng đi chậm rãi, uyển chuyển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dùng trong từ "san san" (dáng đi chậm rãi, uyển chuyển)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.