/
妲己
妲己
đát kỷ
Đát Kỷ (phi tần của vua Trụ Tân, vị vua cuối cùng nhà Thương, khoảng thế kỷ 11 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đát Kỷ (phi tần của vua Trụ Tân, vị vua cuối cùng nhà Thương, khoảng thế kỷ 11 TCN)
- 。
Đát Kỷ là một phi tần thời cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
妲己
Phồn thể妲
đát kỷ
Đát Kỷ (phi tần của vua Trụ Tân, vị vua cuối cùng nhà Thương, khoảng thế kỷ 11 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đát Kỷ (phi tần của vua Trụ Tân, vị vua cuối cùng nhà Thương, khoảng thế kỷ 11 TCN)
- 。
Đát Kỷ là một phi tần thời cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ