Tới nội dung chính

妨

妨
fáng
phương
⼥bộ nữ · 7 nét

gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh

    • 。

      Điều này không cản trở chúng tôi.

  2. 貳动động từ

    không hại gì; có sao đâu (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn)

  3. 參动động từ

    gây hại; cản trở

妨
fáng
phương
BỘ THỦ⼥
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu