Tới nội dung chính

妣

妣
bǐ
tỷ
⼥bộ nữ · 7 nét

mẹ quá cố; mẹ đã mất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mẹ quá cố; mẹ đã mất

    • 。

      Tỷ là người mẹ đã khuất.

妣
bǐ
tỷ
BỘ THỦ⼥
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu