妙手

妙手
miàoshǒu
diệu thủ

bàn tay tài hoa; tay nghề điêu luyện (của thầy thuốc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn tay tài hoa; tay nghề điêu luyện (của thầy thuốc)

    • Vị bác sĩ này thật sự có đôi tay thần kỳ.

  2. danh từ

    bàn tay tài hoa; người có tài năng xuất chúng

    • Anh ấy là một người có tay nghề cao.

  3. danh từ

    bàn tay tài hoa; nước đi xuất sắc (trong cờ)

    • Khi anh ấy chơi cờ vây, anh ấy luôn có thể tạo ra những nước đi xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.