Tới nội dung chính

妄

妄
wàng
vọng
⼥bộ nữ · 6 nét

vô lý; ngớ ngẩn; trái khoáy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vô lý; ngớ ngẩn; trái khoáy

    • 。

      Ý nghĩ này quá vô lý.

  2. 貳形tính từ

    kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc

    • 。

      Anh ấy ảo tưởng trở thành một ca sĩ.

  3. 參形tính từ

    mạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…

    • 。

      Bạn đừng vội vàng kết luận.

  4. 肆形tính từ

    người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)

妄
wàng
vọng
BỘ THỦ⼥
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu