/
妄
妄
vọng
⼥bộ nữ · 6 nétvô lý; ngớ ngẩn; trái khoáy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô lý; ngớ ngẩn; trái khoáy
- 。
Ý nghĩ này quá vô lý.
- 貳形tính từ
kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc
- 。
Anh ấy ảo tưởng trở thành một ca sĩ.
- 參形tính từ
mạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…
- 。
Bạn đừng vội vàng kết luận.
- 肆形tính từ
người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
妄
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô lý; ngớ ngẩn; trái khoáy
- 。
Ý nghĩ này quá vô lý.
- 貳形tính từ
kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc
- 。
Anh ấy ảo tưởng trở thành một ca sĩ.
- 參形tính từ
mạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…
- 。
Bạn đừng vội vàng kết luận.
- 肆形tính từ
người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ