Tới nội dung chính

妃

妃
fēi
phi
⼥bộ nữ · 6 nét

phi tần; phi (vợ lẽ của vua)

1 nghĩa#35721
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phi tần; phi (vợ lẽ của vua)

    • 。

      Cô ấy là phi tần của hoàng đế.

妃
fēi
phi
BỘ THỦ⼥
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu