女眷

女眷
juàn
nữ quyến

phụ nữ trong gia đình; nội quyến (các phụ nữ trong nhà)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ nữ trong gia đình; nội quyến (các phụ nữ trong nhà)

    • Gia đình anh ấy có ba người phụ nữ.

  2. danh từ

    người nhà phụ nữ; nội quyến (vợ con, phụ nữ trong gia đình)

    • Anh ấy đưa cả nhà phụ nữ đi du lịch cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.