女娃

女娃
nữ oa

bé gái; con gái (phương ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bé gái; con gái (phương ngữ)

    • Cô bé này rất dễ thương.

  2. danh từ

    Nữ Oa (con gái thần thoại của Viêm Đế, chết đuối hóa thành chim Tinh Vệ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.