jiǎng
tưởng

giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng(kế thừa)

    给予表现好或成绩优秀的人的礼物或金钱gěiyǔ biǎoxiàn hǎo huò chéngjì yōuxiù de rén de lǐwù huò jīnqián

    • Anh ấy đạt giải nhất, vì vậy đã nhận được phần thưởng.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy đã giành được giải ba.

    • Ông ấy đã giành được giải ba.

  2. động từ

    khen thưởng; tuyên dương; khuyến khích(kế thừa)

    表示赞同、称赞或鼓励某人biǎoshì zànwéi、chēngzàn huò gǔlì mǒurén

    • Giáo viên khen học sinh.

  3. động từ

    thưởng; trao thưởng; giải thưởng(kế thừa)

    给予人金钱或物品作为表扬或鼓励gěiyǔ rén jīnqián huò wùpǐn zuòwéi biǎoshang huò gǔlì

    • Anh ấy đã được thưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.