奬
giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng(kế thừa)
中给予表现好或成绩优秀的人的礼物或金钱gěiyǔ biǎoxiàn hǎo huò chéngjì yōuxiù de rén de lǐwù huò jīnqián
- ,。
Anh ấy đạt giải nhất, vì vậy đã nhận được phần thưởng.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã giành được giải ba.
- 。
Ông ấy đã giành được giải ba.
- 貳动động từ
khen thưởng; tuyên dương; khuyến khích(kế thừa)
中表示赞同、称赞或鼓励某人biǎoshì zànwéi、chēngzàn huò gǔlì mǒurén
- 。
Giáo viên khen học sinh.
- 參动động từ
thưởng; trao thưởng; giải thưởng(kế thừa)
中给予人金钱或物品作为表扬或鼓励gěiyǔ rén jīnqián huò wùpǐn zuòwéi biǎoshang huò gǔlì
- 。
Anh ấy đã được thưởng.
giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng(kế thừa)
中给予表现好或成绩优秀的人的礼物或金钱gěiyǔ biǎoxiàn hǎo huò chéngjì yōuxiù de rén de lǐwù huò jīnqián
- ,。
Anh ấy đạt giải nhất, vì vậy đã nhận được phần thưởng.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã giành được giải ba.
- 。
Ông ấy đã giành được giải ba.
- 貳动động từ
khen thưởng; tuyên dương; khuyến khích(kế thừa)
中表示赞同、称赞或鼓励某人biǎoshì zànwéi、chēngzàn huò gǔlì mǒurén
- 。
Giáo viên khen học sinh.
- 參动động từ
thưởng; trao thưởng; giải thưởng(kế thừa)
中给予人金钱或物品作为表扬或鼓励gěiyǔ rén jīnqián huò wùpǐn zuòwéi biǎoshang huò gǔlì
- 。
Anh ấy đã được thưởng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài