Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
奠都
奠都
điện đô
định đô; chọn nơi đặt kinh đô
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
định đô; chọn nơi đặt kinh đô
- 。
Thành phố này được chọn làm thủ đô mới.
- 貳动động từ
đóng đô; định đô
- 。
Nam Kinh là thành phố được Tôn Trung Sơn chọn làm kinh đô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ奠都
Phồn thể奠
điện đô
định đô; chọn nơi đặt kinh đô
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
định đô; chọn nơi đặt kinh đô
- 。
Thành phố này được chọn làm thủ đô mới.
- 貳动động từ
đóng đô; định đô
- 。
Nam Kinh là thành phố được Tôn Trung Sơn chọn làm kinh đô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía