奚落

奚落
luò
hề lạc

chế giễu; chế nhạo; mỉa mai

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế giễu; chế nhạo; mỉa mai

    • Anh ấy thích chế nhạo người khác.

  2. động từ

    chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ

    • Anh ấy thích chế giễu người khác.

  3. động từ

    chế nhạo; chế giễu; nhạo báng

    • Anh ấy đã chế giễu ý tưởng của tôi.

  4. động từ

    chế giễu; mỉa mai; coi thường

  5. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    • Anh ta chế nhạo người ăn xin đáng thương đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.