套装

套装
tàozhuāng
sáo trang

bộ trang phục; bộ đồ (phối bộ)

3 nghĩa#17092
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ trang phục; bộ đồ (phối bộ)

  2. danh từ

    bộ trang phục; bộ đồng bộ; bộ (phối hợp)

  3. danh từ

    bộ trang phục; bộ đồ; bộ (kit)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.