Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
/
套色
套色
sáo sắc
in nhiều màu chồng lên nhau; in chồng bản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
in nhiều màu chồng lên nhau; in chồng bản
- 。
Bức tranh này được in bằng kỹ thuật in chồng màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
套色
Phồn thể套
sáo sắc
in nhiều màu chồng lên nhau; in chồng bản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
in nhiều màu chồng lên nhau; in chồng bản
- 。
Bức tranh này được in bằng kỹ thuật in chồng màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía