套绳

套绳
tàoshéng
sáo thừng

dây thừng thòng lọng; lasso

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây thừng thòng lọng; lasso

    • Anh ấy dùng dây thòng lọng bắt được con ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.