套结

套结
tàojié
sáo kết

nút thòng lọng; thòng lọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nút thòng lọng; thòng lọng

    • Anh ấy dùng thòng lọng buộc chặt sợi dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.