套索

套索
tàosuǒ
sáo sách

dây thừng thòng lọng; lasso

2 nghĩa#47976
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây thừng thòng lọng; lasso

    • Anh ấy dùng dây thòng lọng bắt con ngựa.

  2. danh từ

    vòng thòng lọng; bẫy

    • Anh ấy dùng thòng lọng bắt con ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.