Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
/
套种
套种
sáo trồng
trồng xen canh; trồng gối vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trồng xen canh; trồng gối vụ
- 。
Nông dân trồng xen ngô và đậu tương trên đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
套种
Phồn thể套種
sáo trồng
trồng xen canh; trồng gối vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trồng xen canh; trồng gối vụ
- 。
Nông dân trồng xen ngô và đậu tương trên đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía