套现

套现
tàoxiàn
sáo hiện

rút tiền mặt; quy đổi tài sản thành tiền mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút tiền mặt; quy đổi tài sản thành tiền mặt

    • Anh ấy muốn chuyển cổ phiếu thành tiền mặt.

  2. động từ

    rút tiền mặt; chuyển đổi thành tiền mặt

    • Anh ấy muốn rút tiền mặt từ cổ phiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.