套汇

套汇
tàohuì
sáo hối

mua bán ngoại tệ bất hợp pháp; đổi tiền chui

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mua bán ngoại tệ bất hợp pháp; đổi tiền chui

    • Hối đoái bất hợp pháp là phạm pháp.

  2. động từ

    kinh doanh chênh lệch giá; kiếm lời từ chênh lệch (arbitrage)

    • Anh ấy muốn kiếm tiền thông qua hoạt động đầu cơ chênh lệch giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.