套数

套数
tàoshù
sáo số

bộ khúc liên hoàn trong ca kịch Trung Quốc; (bóng) mánh lới; chiêu trò

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ khúc liên hoàn trong ca kịch Trung Quốc; (bóng) mánh lới; chiêu trò

    • Các bài hát trong vở kịch này rất hay.

  2. danh từ

    thủ thuật; chiêu trò; bộ mánh

    • Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.

  3. danh từ

    mánh lới quen thuộc; lời xã giao sáo rỗng; bộ chiêu thức

    • Anh ấy luôn nói những lời khách sáo.

  4. danh từ

    bộ; số lượng (đồ vật tính theo bộ/căn); (văn) khúc liên hoàn trong ca kịch cổ điển

    • Căn nhà này có bao nhiêu bộ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.