套子

套子
tàozi
sáo tử

vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ

7 nghĩa#33404
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ

    • Cái vỏ này rất đẹp.

  2. danh từ

    bao; vỏ bọc; mưu mẹo; bẫy

    • Anh ta đã mắc bẫy của kẻ thù.

  3. danh từ

    sáo rỗng; khuôn sáo; nhàm chán

    • Anh ấy nói chuyện luôn dùng sáo rỗng.

  4. danh từ

    trường hợp; ví dụ; thông lệ

  5. danh từ

    bao; vỏ bọc; bộ (đồ dùng); thòng lọng; sáo rỗng (khẩu)

    • Cái vỏ này hơi nhỏ.

  6. danh từ

    bao; vỏ bọc; bao cao su (khẩu); cách làm theo khuôn mẫu

    • Anh ấy luôn dùng cách cũ.

  7. danh từ

    (khẩu) bao cao su

    • Anh ấy đã mua một hộp bao cao su.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.