套取

套取
tào
sáo thủ

lấy gian; chiếm đoạt (bằng thủ đoạn gian lận)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy gian; chiếm đoạt (bằng thủ đoạn gian lận)

    • Anh ta đã lừa lấy tiền của công ty.

  2. động từ

    lấy chui; chiếm đoạt (bằng thủ đoạn); rút ruột (tiền/thông tin)

    • Anh ấy muốn rút tiền mặt bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.