奔马

奔马
bēn
bôn mã

ngựa phi; ngựa chạy nhanh (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa phi; ngựa chạy nhanh (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.