Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
/
奉陪
奉陪
phụng bồi
làm bạn; cùng đi cùng về
2 nghĩa#21829
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bạn; cùng đi cùng về
- 。
Tôi sẽ ở bên bạn đến cùng.
- 貳动động từ
xin được hầu; được đi cùng (kính ngữ)
- 。
Tôi sẽ đi cùng đến cùng.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ奉陪
Phồn thể奉
phụng bồi
làm bạn; cùng đi cùng về
2 nghĩa#21829
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bạn; cùng đi cùng về
- 。
Tôi sẽ ở bên bạn đến cùng.
- 貳动động từ
xin được hầu; được đi cùng (kính ngữ)
- 。
Tôi sẽ đi cùng đến cùng.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía